So sánh funding rate: Hyperliquid, Lighter, Binance và Bybit

163 thị trường có trên cả Hyperliquid và Lighter. Mọi tỷ lệ đều quy đổi theo năm; chênh lệch là khoảng cách giữa tỷ lệ cao nhất và thấp nhất.

Thị trường trên cả hai DEX
163
Hyperliquid và Lighter
Chênh lệch lớn nhất, năm
407.6%
SNDK (xyz): short trên Hyperliquid, long trên Binance
Chênh lệch trung vị, năm
20.7%
Thị trường có khối lượng ngày từ $1M trên cả hai DEX
BTC3.8%10.5%9.8%7.9%6.7%$3.39B / $162.48M
ETH7.9%4.4%4.6%-0.7%8.6%$2.48B / $75.83M
HYPE10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$1.57B / $14.99M
SOL10.9%-2.6%-1.7%10.9%13.6%$561.15M / $17.20M
ZEC10.9%10.5%6.6%10.9%4.4%$540.53M / $18.09M
SP500chỉ số5.5%3.5%——2.0%$346.75M / $1.41M
NEAR-19.5%8.8%2.1%-8.6%28.2%$299.62M / $18.54M
GOLDhàng hóa5.5%3.5%0.0%39.9%39.9%$283.55M / $16.11M
XRP-3.8%-3.5%-4.5%-24.2%20.7%$223.77M / $2.62M
SKHYcổ phiếu300.8%277.7%-19.6%278.1%320.4%$189.18M / $1.07M
BRENTOILhàng hóa2.2%1.8%-3.9%—6.1%$184.61M / $2.16M
LIT10.9%-21.9%10.9%10.9%32.9%$130.82M / $33.65M
SILVERhàng hóa30.0%16.6%5.1%0.4%29.6%$159.89M / $4.31M
MUcổ phiếu251.8%215.5%-36.1%114.6%287.9%$157.92M / $1.90M
PUMP10.9%10.5%8.2%-10.5%21.5%$155.84M / $2.87M
CLhàng hóa-17.9%-3.5%-7.3%-7.2%14.4%$149.05M / $4.69M
SPCXcổ phiếu94.8%3.5%0.0%5.4%94.8%$125.83M / $3.23M
SNDKcổ phiếu289.2%247.0%-118.4%132.7%407.6%$125.19M / $3.77M
NVDAcổ phiếu23.0%11.4%0.0%0.0%23.0%$99.82M / $4.68M
GOOGLcổ phiếu9.6%3.5%0.0%0.0%9.6%$94.09M / $4.60M
DOGE10.9%10.5%-0.0%6.7%11.0%$94.46M / $732.9K
ENA10.9%-21.9%10.9%5.5%32.9%$89.64M / $2.92M
METAcổ phiếu14.6%3.5%0.0%0.0%14.6%$84.47M / $5.00M
DRAMcổ phiếu245.9%233.9%-13.0%202.5%258.9%$79.08M / $922.7K
CRCLcổ phiếu83.9%67.5%0.0%70.6%83.9%$76.07M / $1.43M
TSLAcổ phiếu65.1%42.0%0.0%1.3%65.1%$70.67M / $5.46M
ZRO10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$67.48M / $8.01M
XMR10.9%7.9%10.9%10.9%3.1%$70.64M / $2.41M
WLD5.3%2.6%-9.3%-6.8%14.6%$66.64M / $5.62M
UNI10.9%-15.8%-1.3%-8.1%26.7%$68.64M / $1.31M
INTCcổ phiếu171.2%154.2%0.0%140.6%171.2%$63.86M / $1.44M
VVV10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$62.41M / $1.46M
AAVE10.9%10.5%8.3%10.9%2.6%$59.38M / $4.35M
XPL10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$57.79M / $5.67M
LINK10.9%-1.8%9.0%5.2%12.7%$57.88M / $1.48M
SUI10.9%10.5%1.6%1.1%9.8%$57.50M / $1.13M
AAPLcổ phiếu-3.3%3.5%0.0%0.0%6.8%$49.54M / $4.39M
TAO10.9%-7.9%-11.9%-14.0%25.0%$49.68M / $606.8K
BNB0.8%10.5%3.5%4.0%9.7%$45.66M / $4.20M
MSTRcổ phiếu108.5%88.5%13.0%185.7%172.7%$46.51M / $2.64M
STRK10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$40.64M / $318.2K
NBIScổ phiếu264.7%237.4%-29.4%101.0%294.1%$36.16M / $865.1K
ADA-26.0%-6.1%-3.1%-12.3%22.9%$33.48M / $1.93M
ONDO-20.7%9.6%-2.9%3.5%30.3%$34.22M / $551.5K
FARTCOIN10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$34.37M / $345.2K
MON10.9%10.5%-19.7%-27.3%38.2%$34.30M / $410.8K
SOXLcổ phiếu331.4%295.2%-31.7%224.2%363.1%$32.60M / $1.78M
AERO10.9%10.5%3.1%-13.4%24.4%$32.64M / $1.19M
CBRScổ phiếu64.1%38.5%-94.3%0.0%158.4%$33.63M / $184.4K
GRASS10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$29.64M / $829.0K
GRAM4.0%10.5%10.9%10.9%7.0%$27.36M / $1.97M
AMZNcổ phiếu5.5%3.5%0.0%0.0%5.5%$26.76M / $2.02M
CXMTcổ phiếu161.0%21.0%18.9%56.4%142.0%$27.79M / $50.5K
PONS10.9%-48.2%10.9%4.8%59.1%$26.04M / $718.2K
LTC10.9%10.5%6.6%4.5%6.4%$25.44M / $978.5K
MSFTcổ phiếu-20.3%3.5%0.0%-10.9%23.8%$22.66M / $3.14M
kPEPE8.1%10.5%-30.2%-0.4%40.8%$24.43M / $380.9K
ASTER10.9%10.5%10.9%-4.7%15.7%$23.76M / $729.2K
PAXG8.2%10.5%-0.0%10.9%11.0%$22.54M / $1.78M
CASHCAT10.9%53.4%—10.9%42.5%$22.24M / $477.1K
AVAX-22.9%-21.0%-3.2%-23.3%20.1%$21.48M / $1.10M
CRWVcổ phiếu311.7%172.6%-80.7%135.5%392.3%$20.19M / $319.6K
HOODcổ phiếu77.7%60.4%0.0%33.4%77.7%$18.49M / $1.09M
CRV10.9%10.5%10.5%10.9%0.5%$18.59M / $351.0K
ORCLcổ phiếu11.8%3.5%0.0%0.0%11.8%$18.17M / $344.0K
ARB10.9%4.4%1.0%10.9%9.9%$17.43M / $606.3K
AMDcổ phiếu120.6%100.7%0.0%—120.6%$15.71M / $1.41M
UNITREEcổ phiếu44.0%3.5%0.0%0.0%44.0%$16.25M / $114.6K
ZHIPUcổ phiếu26.7%0.9%-48.9%0.0%75.6%$16.26M / $102.8K
COINcổ phiếu106.5%90.2%0.0%117.9%117.9%$14.89M / $667.9K
STRCcổ phiếu5.5%0.0%0.0%—5.5%$14.54M / $803.1K
HBAR10.9%10.5%4.2%5.2%6.7%$13.69M / $480.2K
TIA10.9%10.5%2.7%2.3%8.6%$13.12M / $452.3K
TRX10.9%10.5%9.5%-11.2%22.1%$13.14M / $273.9K
COPPERhàng hóa5.5%3.5%0.0%—5.5%$12.88M / $486.6K
PLTRcổ phiếu16.5%3.5%0.0%0.0%16.5%$12.69M / $357.0K
NATGAShàng hóa-8.9%3.5%0.0%—12.4%$11.45M / $1.25M
XLM1.6%10.5%-4.4%10.9%15.3%$12.47M / $147.2K
BABAcổ phiếu5.5%3.5%0.0%0.0%5.5%$11.93M / $334.9K
ETHFI10.9%10.5%10.9%-27.8%38.8%$11.13M / $906.1K
AVGOcổ phiếu62.2%3.5%-2.3%0.0%64.5%$11.57M / $0
DELLcổ phiếu64.7%7.9%-24.8%-68.5%133.3%$11.23M / $140.6K
FIL10.9%10.5%-3.0%-18.1%29.0%$11.21M / $69.9K
WLFI10.9%-40.3%10.9%10.9%51.2%$10.25M / $984.9K
LDO10.9%10.5%10.9%3.0%8.0%$10.07M / $877.0K
PENDLE10.9%10.5%0.9%10.9%10.1%$10.39M / $389.7K
PENGU-47.1%7.0%4.2%-8.2%54.1%$9.88M / $270.0K
JUP-12.3%10.5%-6.2%10.9%23.3%$9.59M / $506.0K
EWYcổ phiếu144.9%81.5%0.0%89.3%144.9%$9.94M / $130.7K
TRUMP10.9%10.5%1.6%10.9%9.3%$9.15M / $380.1K
TSMcổ phiếu33.4%3.5%0.0%41.2%41.2%$8.83M / $150.6K
USELESS10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$7.88M / $576.0K
BBcổ phiếu154.1%62.2%10.9%10.9%143.2%$8.25M / $184.2K
BCH10.9%10.5%-4.0%-4.8%15.7%$7.71M / $481.5K
MRVLcổ phiếu169.2%117.4%-16.2%42.1%185.4%$8.03M / $63.4K
CHIP-20.7%-54.3%-4.7%-3.7%50.7%$7.88M / $146.6K
MEGA10.9%10.5%5.5%10.9%5.5%$7.89M / $112.3K
LITEcổ phiếu240.7%197.1%0.0%145.4%240.7%$7.61M / $308.9K
KORUcổ phiếu511.7%3.5%-72.5%338.7%584.2%$7.83M / $0
kBONK10.9%10.5%-0.2%10.9%11.2%$7.63M / $171.8K
KIOXIAcổ phiếu45.1%3.5%——41.6%$7.18M / $0
RKLBcổ phiếu151.7%76.2%-18.4%57.9%170.2%$7.02M / $102.9K
SYRUP10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$6.86M / $206.0K
VIRTUAL10.9%7.9%3.6%10.9%7.3%$6.47M / $469.7K
MORPHO10.9%10.5%-11.3%-36.0%46.9%$6.26M / $426.2K
APT9.0%-24.5%-2.3%10.9%35.5%$5.93M / $613.5K
ZK10.9%10.5%-7.6%10.9%18.6%$6.40M / $85.4K
CC-0.4%-82.3%-26.9%-17.5%82.0%$6.19M / $208.1K
POL10.9%10.5%-17.1%-10.4%28.0%$6.10M / $215.3K
DOT-9.7%0.9%0.2%-43.3%44.2%$6.04M / $230.2K
SPX10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$5.57M / $171.3K
GMEcổ phiếu5.5%3.5%0.0%—5.5%$5.67M / $0
AAOIcổ phiếu484.0%142.8%-107.7%184.0%591.6%$5.29M / $0
MNT10.9%10.5%—10.9%0.4%$5.16M / $93.3K
WIF10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$5.05M / $72.6K
ARMcổ phiếu132.3%3.5%-78.3%0.0%210.6%$4.93M / $0
PLATINUMhàng hóa9.9%3.5%0.0%—9.9%$4.58M / $335.2K
OP10.9%10.5%-9.7%-5.0%20.6%$4.44M / $158.6K
PYTH10.9%-39.4%-1.2%-34.9%50.4%$4.30M / $125.4K
EIGEN10.9%10.5%1.9%-42.2%53.1%$3.75M / $502.7K
SEI10.9%10.5%0.3%10.9%10.6%$4.05M / $172.9K
ICP10.9%10.5%7.4%6.7%4.2%$3.94M / $202.7K
WDCcổ phiếu241.7%3.5%-19.7%56.4%261.4%$4.09M / $0
JTO10.9%10.5%3.5%-1.1%12.0%$3.89M / $152.3K
MET-55.7%3.5%-25.0%-45.1%59.2%$3.81M / $124.6K
SKY5.5%10.5%-0.1%-26.4%37.0%$3.43M / $360.1K
BEcổ phiếu227.7%3.5%-87.2%44.5%314.9%$3.73M / $0
DASH10.9%10.5%7.9%10.9%3.0%$3.13M / $68.9K
PALLADIUMhàng hóa19.1%3.5%0.0%—19.1%$2.76M / $413.9K
ASMLcổ phiếu117.5%3.5%0.0%73.4%117.5%$3.11M / $43.5K
kSHIB-13.0%10.5%5.4%-1.3%23.5%$2.83M / $167.7K
MRNAcổ phiếu-115.2%-67.5%0.0%-84.6%115.2%$2.74M / $120.3K
LINEA10.9%10.5%-4.3%10.9%15.2%$2.70M / $104.8K
QCOMcổ phiếu85.7%3.5%0.0%0.0%85.7%$2.65M / $0
BMNRcổ phiếu211.3%3.5%-71.4%77.1%282.6%$2.08M / $510.3K
MINIMAXcổ phiếu52.3%3.5%0.0%41.4%52.3%$2.38M / $68.1K
BOTcổ phiếu182.0%3.5%-34.2%0.0%216.2%$2.38M / $31.6K
AZTEC10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$2.23M / $54.5K
0G10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$2.13M / $13.4K
POPCAT10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$1.97M / $40.2K
BERA-111.2%-18.4%-25.5%10.9%122.1%$1.94M / $54.5K
APEX10.9%10.5%—10.9%0.4%$1.89M / $47.1K
DYDX10.9%-15.8%8.3%10.9%26.7%$1.87M / $36.5K
KAITO10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$1.81M / $65.8K
IBMcổ phiếu9.1%3.5%0.0%-9.4%18.5%$1.59M / $196.7K
STBL10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$1.66M / $41.2K
NOWcổ phiếu5.5%3.5%0.0%0.0%5.5%$1.49M / $7.7K
GMX10.9%10.5%0.4%4.5%10.5%$1.36M / $77.3K
S-1.0%10.5%-2.0%-0.7%12.5%$1.25M / $117.5K
NOKcổ phiếu58.5%3.5%0.0%—58.5%$1.35M / $0
2Z-50.3%10.5%10.9%10.9%61.2%$1.13M / $20.9K
QNTcổ phiếu65.0%-2.6%-6.1%-16.4%81.4%$939.4K / $109.3K
STABLE10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$866.8K / $99.4K
ZORA10.9%10.5%-1.6%10.9%12.6%$918.4K / $13.6K
OURAcổ phiếu3.8%0.0%5.5%0.0%5.5%$791.8K / $92.6K
BIO10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$861.4K / $9.8K
SHEINcổ phiếu-16.0%3.5%—0.0%19.5%$834.4K / $7.0K
AVNT10.9%10.5%10.9%-8.7%19.7%$695.9K / $36.1K
AXS10.9%10.5%4.1%-10.8%21.8%$439.3K / $10.6K
SKR10.9%10.5%10.9%10.9%0.4%$410.8K / $7.0K
kFLOKI10.9%10.5%-4.7%10.9%15.6%$356.1K / $13.7K
GEVcổ phiếu22.9%3.5%0.0%0.0%22.9%$241.4K / $3.7K
PROVE10.9%10.5%8.1%10.9%2.9%$212.5K / $18.1K

So sánh funding: hỏi đáp

Vì sao funding trên Hyperliquid và Lighter khác nhau?

Mỗi sàn tính funding theo mức premium của riêng mình — hợp đồng lệch bao xa so với giá chỉ số. Khi không có premium, mức cơ sở khoảng 11% mỗi năm trên Hyperliquid và khoảng 10,5% trên Lighter; long hoặc short dồn về một sàn sẽ đẩy tỷ lệ của sàn đó lên xuống độc lập với sàn kia.

Arbitrage funding giữa Hyperliquid và Lighter hoạt động thế nào?

Mở short ở sàn có tỷ lệ cao nhất và long cùng kích thước ở sàn có tỷ lệ thấp nhất: rủi ro giá bù trừ nhau, và bạn nhận phần chênh lệch funding khi nó còn duy trì. Phí, chênh lệch giá giữa các sàn và thay đổi tỷ lệ làm giảm lợi nhuận; mỗi bên cần ký quỹ riêng và đều có thể bị thanh lý.

Funding được trả bao lâu một lần trên mỗi sàn?

Hyperliquid và Lighter trả mỗi giờ; Binance và Bybit mỗi 4 hoặc 8 giờ tùy thị trường. Để so sánh, HyperScan quy đổi mọi tỷ lệ về mỗi giờ và theo năm.

Thị trường nào đang có chênh lệch funding lớn nhất?

Trong các thị trường có khối lượng ngày từ $1M trên cả hai DEX: SNDK (xyz) — 407.6% mỗi năm (short trên Hyperliquid, long trên Binance); SOXL (xyz) — 363.1% mỗi năm (short trên Hyperliquid, long trên Binance); SKHY (xyz) — 320.4% mỗi năm (short trên Hyperliquid, long trên Binance). Bảng phía trên cập nhật mỗi phút.