Ethereum (ETH): vị thế cá voi

ETH trên Hyperliquid →

Giá 2,415 (-0.3% 24h) · funding 0.0008%/giờ (7.0%/năm) · OI $75.04M

Funding ETH và lịch sử →

48%long52%short
Long của cá voi
$55.68M
29 cá voi
Short của cá voi
$60.60M
39 cá voi
Tỷ trọng OI của cá voi
77.5%
Thay đổi ròng, 24h
−$7.55M
mua $19.46M
bán $27.01M

Giá

Thông báo:

Thông báo ETH, 30 ngày

Thời gianLoạiChiềuSự kiện
2 giờ trước
Cá voi gần thanh lýLong#742372 long $2.43M cách giá thanh lý 2,401.3 chỉ 0.9% (giá 2,423.2).Trang cá voi →
13 giờ trước
Lệnh cực lớnBán#242cá voi đã bán $11.03M bằng 11 lệnh thị trường liên tiếp — 3.8% khối lượng 24h của coin.Lệnh lớn →

Bản đồ thanh lý

Giá thanh lý đã biết của mọi địa chỉ được theo dõi có vị thế từ $250K, bất kể loại — vị thế phòng hộ cũng bị thanh lý. Sổ lệnh: Lighter, trong vòng ±10% quanh giá.

Rủi ro long squeeze (giá ↓)
—
Chưa có dữ liệu sổ lệnh cho coin này
Rủi ro short squeeze (giá ↑)
—
Chưa có dữ liệu sổ lệnh cho coin này
Bản đồ thanh lý ETH đầy đủCụm thanh lý, thanh lý cộng dồn so với sổ lệnh, lệnh cắt lỗ của cá voi và vị thế gần thanh lý nhấtMở →
2,173.5–2,185.5: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,185.5–2,197.6: long bị thanh lý $371.6K · sổ lệnh —2,197.6–2,209.7: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,209.7–2,221.8: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,221.8–2,233.8: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,233.8–2,245.9: long bị thanh lý $4.47M · sổ lệnh —2,245.9–2,258: long bị thanh lý $450.0K · sổ lệnh —2,258–2,270.1: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,270.1–2,282.1: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,282.1–2,294.2: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,294.2–2,306.3: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,306.3–2,318.4: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,318.4–2,330.4: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,330.4–2,342.5: long bị thanh lý $7.95M · sổ lệnh —2,342.5–2,354.6: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,354.6–2,366.7: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,366.7–2,378.7: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,378.7–2,390.8: long bị thanh lý $1.31M · sổ lệnh —2,390.8–2,402.9: long bị thanh lý $2.41M · sổ lệnh —2,402.9–2,415: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,415–2,427: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,427–2,439.1: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,439.1–2,451.2: short bị thanh lý $351.9K · sổ lệnh —2,451.2–2,463.3: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,463.3–2,475.3: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,475.3–2,487.4: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,487.4–2,499.5: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,499.5–2,511.6: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,511.6–2,523.6: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,523.6–2,535.7: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,535.7–2,547.8: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,547.8–2,559.9: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,559.9–2,571.9: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,571.9–2,584: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,584–2,596.1: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,596.1–2,608.2: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,608.2–2,620.2: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,620.2–2,632.3: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,632.3–2,644.4: short bị thanh lý $529.7K · sổ lệnh —2,644.4–2,656.5: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh —2,415max $7.95M−10%−5%0%+5%+10%2,173.52,294.22,535.72,656.5
Long bị thanh lý nếu giá giảmShort bị thanh lý nếu giá tăngThanh khoản sổ lệnh

Vị thế cá voi và mức thanh lý

Cá voiLoạiChiềuGiá vào
#367120Định hướngLong$12.17M2,566.8−$765.4K20x / 8.5x2,138.611.4%
#192878Định hướngLong$10.70M2,092.6+$1.43M50x / 5.2x836.0765.4%
#27925Định hướngShort$7.98M2,524.1+$360.7K40x / 6.6x2,785.515.3%
#694051Định hướngShort$7.80M2,413.1−$6.0K10x / 3.6x4,039.567.3%
#1919Định hướngLong$7.73M2,434−$60.8K43x / 21.1x2,331.53.5%
#636906Định hướngShort$7.35M2,486.2+$216.8K50x / 4.8x3,832.958.7%
#68785Định hướngShort$6.80M2,414.9−$14150x / 10.3x2,782.615.2%
#550Phòng hộShort$5.19M1,879.8−$1.15M20x / 15.9x2,70512.0%
#7187Phòng hộLong$4.83M2,629.4−$428.9K25x / 22.9x2,236.47.4%
#59774Phòng hộShort$3.80M1,965.5−$708.1K20x / 9.4x2,836.917.5%
#208313Định hướngLong$3.55M1,859.5+$816.1K13x / 2.5x1,465.439.3%
#715147Định hướngShort$3.33M2,419.3+$6.0K20x / 2.9x3,652.951.3%
#738041Định hướngShort$2.72M2,681.1+$299.3K20x / 4.5x2,997.224.1%
#742372Định hướngLong$2.42M2,389+$26.0K50x / 52.1x2,401.30.6%
#723586Định hướngLong$2.13M1,916.5+$439.2K25x / 4.8x1,069.455.7%
#776Định hướngShort$1.94M2,485.2+$56.4K15x / 2.0x12,908434.5%
#202090Định hướngShort$1.83M2,600.7+$141.1K50x / 4.3x16,937601.3%
#742092Định hướngShort$1.69M2,504.3+$62.6K5x / 12.9x4,615.791.1%
#759548Định hướngLong$1.43M2,502.8−$52.1K4x / 2.7x1,368.743.3%
#323577Định hướngLong$1.37M1,577.1+$476.2K10x / 2.0x1,202.950.2%
#724216Định hướngLong$1.30M2,423−$4.3K20x / 0.7x——
#749117Phòng hộLong$1.29M2,414.3+$37020x / 11.6x1,929.120.1%
#9921Định hướngShort$1.02M2,367.2−$20.2K20x / 2.5x3,871.660.3%
#757054Định hướngShort$978.1K2,424.8+$4.0K50x / 10.2x3,05426.5%
#295221Định hướngLong$929.8K2,393.2+$8.4K50x / 7.4x1,401.142.0%
#281474976710654VaultShort$877.8K2,405.2−$3.5K20x / 0.1x254,86010453.3%
#693392Phòng hộLong$845.2K2,489.8−$26.2K10x / 3.8x1,378.442.9%
#741733Phòng hộShort$810.5K2,440.3+$8.5K25x / 14.5x2,720.712.7%
#132158Định hướngLong$724.5K2,301.6+$34.0K20x / 0.7x——
#24765Định hướngShort$724.5K2,440.6+$7.7K50x / 3.2x3,87860.6%
#304842MM / HFTLong$702.4K2,419.3−$1.3K20x / 2.3x811.7666.4%
#304840MM / HFTLong$682.2K2,409.1+$1.7K20x / 2.2x704.9870.8%
#13998Định hướngShort$491.0K2,674.5+$52.8K50x / 7.5x5,394.8123.4%
#736764RổShort$485.1K2,415.6+$12750x / 24.8x2,636.89.2%
#2587Định hướngLong$483.0K2,584−$33.8K12x / 2.5x111.895.4%
#451110Định hướngShort$483.0K2,400.4−$2.9K30x / 15.8x2,85918.4%
#310781Định hướngLong$483.0K2,512−$19.4K12x / 3.6x——
#129770Định hướngShort$483.0K2,409.9−$1.0K20x / 4.6x3,96864.3%
#513030Định hướngLong$482.5K2,415.6−$13250x / 36.5x2,252.16.7%
#728353Phòng hộShort$473.4K2,357.2−$11.3K50x / 7.3x3,223.733.5%
#18098Định hướngShort$458.8K2,409.7−$99450x / 10.8x2,846.517.9%
#102394Định hướngLong$415.3K2,396.9+$3.1K50x / 0.6x——
#675498Định hướngLong$410.0K2,611.8−$33.4K50x / 19.1x2,188.59.4%
#2680Phòng hộShort$410.0K2,354.7−$10.2K50x / 6.3x3,555.247.2%
#202191RổShort$399.8K2,417.9+$48320x / 14.8x5,121.4112.1%
#73297Định hướngShort$346.6K2,638.7+$32.1K20x / 1.2x26,7891009.3%
#13912Định hướngLong$270.5K2,500.6−$9.6K50x / 10.7x1,897.821.4%
#397711MM / HFTShort$257.2K2,415.4+$5110x / 5.1x5,700.4136.0%
#8150Định hướngShort$241.5K2,400.3−$1.5K20x / 4.8x4,752.296.8%
#716856Phòng hộShort$241.5K1,934.6−$48.0K20x / 339.9x4,012.266.1%
#702389MM / HFTShort$196.4K2,419.5+$3683x / 1.7x34,8151341.6%
#43022RổShort$159.3K2,499.2+$5.6K20x / 13.6x3,676.852.3%
#30323Định hướngShort$157.6K2,417.1+$13820x / 1.5x33,1411272.3%
#388044Định hướngLong$137.0K2,411.7+$18550x / 4.7x——
#746743RổShort$131.9K2,706.1+$15.9K50x / 1.8x38,4281491.3%
#581258Phòng hộShort$120.7K1,874.5−$27.0K20x / 6.2x10,577338.0%
#82058Định hướngShort$120.7K2,488.8+$3.7K50x / 8.6x5,240.7117.0%
#620352Định hướngLong$86.2K2,403.5+$40810x / 2.2x——
#2736Phòng hộLong$72.4K2,503.8−$2.7K20x / 6.7x——
#134436MM / HFTShort$40.7K2,509.8+$1.6K20x / 10.4x11,897392.7%
#90364RổLong$37.9K2,395.4+$30720x / 0.7x——
#363838Phòng hộShort$31.5K2,395.9−$24920x / 1.1x285,21011710.0%
#11927MM / HFTShort$15.5K2,412.7−$1420x / 1.3x95,6913862.4%
#724856Phòng hộLong$4.4K2,502.2−$16125x / 2.2x——
#726722MM / HFTShort$1.3K2,418+$220x / 2.0x1,507,30062313.6%
#714723Định hướngLong$5322,492.5−$173x / 1.2x——
#714710RổShort$172,499.3+$13x / 1.6x2,485,900,000102937986.8%
#382123Định hướngLong$12,406.7+$050x / 10.3x——

Động thái cá voi

Thời gianCá voiHành độngQuy môVị thếGiá
1 giờ#724216tăng long$132.1K$1.30M2,419.8
1 giờ#513030giảm long$30.3K$487.0K2,419.5
1 giờ#749117tăng long$32.1K$1.29M2,418.9
2 giờ#749117giảm long$25.8K$1.25M2,418.6
2 giờ#749117giảm long$39.9K$1.28M2,418.6
2 giờ#749117giảm long$200.5K$1.37M2,418.6
2 giờ#749117giảm long$33.6K$1.57M2,419.5
2 giờ#749117giảm long$51.5K$1.63M2,419.5
2 giờ#749117giảm long$39.7K$1.69M2,419.5
2 giờ#749117giảm long$35.1K$1.75M2,420.9
2 giờ#724216tăng long$35.1K$1.17M2,420.9
2 giờ#724216tăng long$206.8K$1.14M2,424.5
2 giờ#761096đóng long$242.4K$02,424.5
2 giờ#749117giảm long$44.2K$1.85M2,424.1
2 giờ#749117giảm long$39.8K$1.92M2,424.4
2 giờ#724216tăng long$214.6K$909.4K2,425
2 giờ#132148đóng long$1.04M$02,425
2 giờ#715147tăng short$36.4K$3.28M2,423
2 giờ#749117giảm long$73.4K$1.95M2,420.5
2 giờ#281474976505867giảm long$56.8K$192.9K2,420.5
2 giờ#132148mở long$1.04M$1.04M2,424.9
2 giờ#724216giảm long$243.2K$697.3K2,422.3
2 giờ#281474976505867giảm long$68.6K$252.7K2,422.2
2 giờ#749117giảm long$27.2K$2.01M2,423.3
2 giờ#715147tăng short$28.0K$3.17M2,427.9
3 giờ#724216tăng long$327.2K$938.2K2,424.3
3 giờ#749117giảm long$304.9K$2.11M2,425.3
3 giờ#724216tăng long$336.8K$611.0K2,424.3
3 giờ#715147tăng short$31.3K$3.11M2,424.3
3 giờ#132148đóng short$1.04M$02,424.8

Lệnh thị trường lớn, từ $250K

Thời gianChiềuQuy mô% KL 24hGiáĐịa chỉ
1 giờBán$957.1K0.31%2,414.6#734996
1 giờBán$1.04M0.33%2,419.9#132148
1 giờMua$1.04M0.34%2,419.2#132148
2 giờBán$1.04M0.34%2,425.1#132148
2 giờMua$1.04M0.34%2,424.9#132148
3 giờBán$380.3K0.12%2,424.6#10139
3 giờBán$1.04M0.34%2,424.5#132148
3 giờMua$965.4K0.32%2,413.5#734996
5 giờBán$421.7K0.14%2,409.8#10501
7 giờBán$286.9K0.09%2,406#216921
7 giờMua$287.4K0.09%2,410.1#216921
9 giờMua$327.4K0.11%2,424.9#757054 cá voi
10 giờMua$250.0K0.08%2,412.8#749117 cá voi
11 giờMua$459.7K0.15%2,418.4#742372 cá voi
11 giờBán$277.6K0.09%2,404.4#737089
12 giờMua$276.1K0.09%2,403.8#737089
12 giờBán$310.9K0.10%2,403.9#737089
12 giờMua$311.0K0.11%2,404.5#737089
12 giờBán$314.3K0.11%2,401.5#737089
12 giờMua$314.4K0.11%2,402.2#737089
12 giờBán$256.5K0.09%2,399.9#737089
12 giờMua$256.7K0.09%2,401.8#737089
12 giờMua$252.2K0.09%2,400.7#742372 cá voi
12 giờBán$420.3K0.14%2,400.5#747951
×11Bán$11.03M2,395.6#242 cá voi
13 giờBán$487.5K0.17%2,395.3#242 cá voi
13 giờBán$479.1K0.17%2,395.4#242 cá voi
13 giờBán$479.1K0.17%2,395.5#242 cá voi
13 giờBán$1.20M0.42%2,395.1#242 cá voi
13 giờBán$1.20M0.42%2,395.5#242 cá voi
13 giờBán$1.20M0.42%2,395.3#242 cá voi

Ethereum (ETH) trên Lighter: hỏi đáp

Tỷ lệ long/short Ethereum (ETH) của cá voi Lighter là bao nhiêu?

Hiện 48% tiền của cá voi trong ETH đang long: 68 cá voi có vị thế từ $1M giữ $55.68M long và $60.60M short. Tỷ lệ được tính lại mỗi phút.

Các mức thanh lý Ethereum (ETH) ở đâu?

Trong phạm vi 10% quanh giá, khi giảm sẽ thanh lý $16.96M long ETH, khi tăng sẽ thanh lý $881.6K short. Cụm long lớn nhất là $7.95M tại 2,336.5 (-3.2%). Bản đồ thanh lý hiển thị từng mức cùng sổ lệnh.

Funding rate Ethereum (ETH) trên Lighter là bao nhiêu?

0.0008% mỗi giờ, tức 7.0% mỗi năm — long trả cho short. Funding được trả mỗi giờ; trang funding so sánh với Binance và Bybit.

Cá voi ETH trên Lighter lúc này

68 cá voi có vị thế mở từ $1M đang giữ perpetual ETH trên Lighter: $55.68M ở long và $60.60M ở short, tức 48% tiền của cá voi đang long. Vị thế cá voi chiếm 77.5% hợp đồng mở của ETH.

Trong 24 giờ qua cá voi đã mua $19.46M và bán $27.01M ETH — thay đổi ròng −$7.55M. ETH đang giao dịch ở 2,415 (-0.3% trong 24 giờ), funding là 0.0008% mỗi giờ.

Mức thanh lý ETH và rủi ro squeeze

Trong vòng 10% quanh giá, $16.96M long ETH bị thanh lý nếu giá giảm và $881.6K short nếu giá tăng. Cụm thanh lý long lớn nhất là $7.95M tại 2,336.5 (cách giá -3.2%).

Vị thế cá voi lớn nhất ở ETH là một vị thế long $12.17M mở tại 2,566.8; nó sẽ bị thanh lý ở 2,138.6, cách giá hiện tại 11.4%.

Cách đọc trang này

Xem cá voi đồng thuận ở đâu trên mọi coin tại Theo dòng tiền, duyệt tất cả cá voi Lighter và đọc cách tính từng con số trong phương pháp. Dữ liệu lấy từ API công khai của Lighter và cập nhật theo thời gian thực. Không có nội dung nào ở đây là lời khuyên đầu tư.