Bitcoin (BTC): vị thế cá voi

BTC trên Hyperliquid →

Giá 81,190 (-0.3% 24h) · funding 0.0012%/giờ (10.5%/năm) · OI $166.60M

Funding BTC và lịch sử →

47%long53%short
Long của cá voi
$117.85M
38 cá voi
Short của cá voi
$132.02M
39 cá voi
Tỷ trọng OI của cá voi
75.0%
Thay đổi ròng, 24h
+$1.23M
mua $93.28M
bán $92.05M

Giá

Thông báo BTC, 30 ngày

Thời gianLoạiChiềuSự kiện
2 giờ trước
Cá voi gần thanh lýLong#281474976528883 long $1.38M cách giá thanh lý 79,115 chỉ 2.4% (giá 81,048).Trang cá voi →
6 giờ trước
Cá voi gần thanh lýLong#732721 long $6.16M cách giá thanh lý 79,985 chỉ 2.7% (giá 82,190).Trang cá voi →
6 giờ trước
Cá voi gần thanh lýShort#513030 short $1.33M cách giá thanh lý 83,971 chỉ 2.2% (giá 82,190).Trang cá voi →

Bản đồ thanh lý

Giá thanh lý đã biết của mọi địa chỉ được theo dõi có vị thế từ $250K, bất kể loại — vị thế phòng hộ cũng bị thanh lý. Sổ lệnh: Lighter, trong vòng ±10% quanh giá.

Rủi ro long squeeze (giá ↓)
Thấp
2%: TL $6.83M · sổ lệnh $94.61M
5%: TL $12.33M · sổ lệnh $151.11M
10%: TL $31.51M · sổ lệnh $153.65M
Rủi ro short squeeze (giá ↑)
Thấp
2%: TL $0 · sổ lệnh $106.73M
5%: TL $6.86M · sổ lệnh $149.00M
10%: TL $15.58M · sổ lệnh $168.91M
Bản đồ thanh lý BTC đầy đủCụm thanh lý, thanh lý cộng dồn so với sổ lệnh, lệnh cắt lỗ của cá voi và vị thế gần thanh lý nhấtMở →
73,071–73,477: long bị thanh lý $6.24M · sổ lệnh $148.5K73,477–73,883: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $130.6K73,883–74,289: long bị thanh lý $223.9K · sổ lệnh $200.5K74,289–74,695: long bị thanh lý $342.1K · sổ lệnh $71.1K74,695–75,101: long bị thanh lý $12.07M · sổ lệnh $190.1K75,101–75,507: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $73.1K75,507–75,913: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $212.4K75,913–76,319: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $587.0K76,319–76,725: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $472.1K76,725–77,131: long bị thanh lý $304.4K · sổ lệnh $455.2K77,131–77,537: long bị thanh lý $1.10M · sổ lệnh $627.9K77,537–77,942: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $547.6K77,942–78,348: long bị thanh lý $3.47M · sổ lệnh $2.81M78,348–78,754: long bị thanh lý $934.5K · sổ lệnh $13.94M78,754–79,160: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $13.05M79,160–79,566: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $25.52M79,566–79,972: long bị thanh lý $278.5K · sổ lệnh $12.17M79,972–80,378: long bị thanh lý $6.55M · sổ lệnh $28.95M80,378–80,784: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $23.21M80,784–81,190: long bị thanh lý $0 · sổ lệnh $30.29M81,190–81,596: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $39.28M81,596–82,002: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $28.77M82,002–82,408: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $12.90M82,408–82,814: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $25.77M82,814–83,220: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $13.41M83,220–83,626: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $12.66M83,626–84,032: short bị thanh lý $900.2K · sổ lệnh $12.93M84,032–84,438: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $2.83M84,438–84,844: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $192.5K84,844–85,250: short bị thanh lý $5.96M · sổ lệnh $258.2K85,250–85,656: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $568.4K85,656–86,062: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $21.8K86,062–86,467: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $10.6K86,467–86,873: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $9.61M86,873–87,279: short bị thanh lý $1.55M · sổ lệnh $235.9K87,279–87,685: short bị thanh lý $400.5K · sổ lệnh $90.3K87,685–88,091: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $60.5K88,091–88,497: short bị thanh lý $0 · sổ lệnh $167.3K88,497–88,903: short bị thanh lý $886.2K · sổ lệnh $64.9K88,903–89,309: short bị thanh lý $5.88M · sổ lệnh $9.08M81,190max $12.07M−10%−5%0%+5%+10%73,07177,13185,25089,309
Long bị thanh lý nếu giá giảmShort bị thanh lý nếu giá tăngThanh khoản sổ lệnh

Vị thế cá voi và mức thanh lý

Cá voiLoạiChiềuGiá vào
#192626Định hướngShort$48.71M70,972−$6.13M5x / 3.9x93,04614.6%
#202090Định hướngLong$45.39M78,166+$1.69M50x / 4.4x61,74224.0%
#714710RổShort$15.94M78,601−$508.3K3x / 1.5x175,290115.9%
#714723Định hướngShort$13.32M78,782−$395.1K3x / 1.1x189,770133.7%
#636906Định hướngShort$12.21M82,918+$259.8K50x / 4.5x110,24035.8%
#696978Định hướngLong$10.01M82,617−$175.9K10x / —74,7937.9%
#694051Định hướngLong$8.97M85,604−$487.8K20x / 3.5x32,51959.9%
#550Phòng hộLong$6.90M65,013+$1.38M20x / 15.2x73,4439.5%
#732721Định hướngLong$6.09M82,297−$83.0K25x / 6.5x79,9921.5%
#7187Phòng hộShort$5.68M64,937−$1.14M25x / 26.7x85,1134.8%
#724856Phòng hộShort$4.45M82,932+$95.5K25x / 2.2x160,94098.2%
#702384MM / HFTLong$3.65M81,109+$3.7K3x / 1.8x17,94477.9%
#719451Định hướngLong$3.49M72,188+$387.1K3x / 2.5x49,49839.0%
#310781Định hướngLong$3.24M66,063+$603.9K4x / 3.7x56,78030.1%
#757054Định hướngShort$2.84M81,562+$13.0K50x / 11.7x89,2499.9%
#366234Định hướngShort$2.76M84,857+$124.7K20x / 3.9x100,60023.9%
#723586Định hướngLong$2.57M64,318+$533.6K25x / 5.1x46,55142.7%
#748966Định hướngLong$2.56M86,332−$161.9K20x / 8.5x72,50710.7%
#715147Định hướngShort$2.32M81,328+$3.9K20x / 1.9x144,25077.7%
#690649Định hướngLong$2.05M76,121+$128.1K50x / 15.5x74,7348.0%
#776Định hướngShort$2.05M79,070−$53.5K10x / 2.0x405,340399.3%
#27927Định hướngLong$2.04M81,505−$7.9K20x / 6.4x69,33714.6%
#382123Định hướngShort$2.03M82,672+$37.1K50x / 9.2x88,9459.6%
#620352Định hướngLong$1.99M81,603−$10.1K10x / 2.2x42,70147.4%
#225828Định hướngLong$1.62M89,533−$166.9K3x / 2.0x41,89848.4%
#761128Định hướngLong$1.62M81,289−$2.0K50x / 20.8x78,1403.8%
#710882Định hướngLong$1.62M82,007−$16.3K50x / 7.4x71,00512.5%
#13998Định hướngLong$1.59M73,975+$141.6K50x / 6.8x45,19944.3%
#68785Định hướngShort$1.59M81,969+$15.2K50x / 10.4x120,07047.9%
#757229Định hướngLong$1.59M85,602−$86.3K5x / 3.6x59,53326.7%
#295221Phòng hộShort$1.46M81,294+$1.9K50x / 7.1x100,56023.9%
#73297Định hướngShort$1.34M83,366+$35.9K20x / 1.1x294,150262.3%
#363838Phòng hộShort$1.30M81,489+$4.8K20x / 1.3x311,480283.6%
#100833Định hướngShort$1.30M78,501−$43.0K20x / 1.6x169,740109.1%
#83396Định hướngShort$1.24M84,424+$49.2K20x / 10.4x107,56032.5%
#730287Định hướngLong$1.18M81,427−$3.4K3x / 3.0x54,46632.9%
#722450Định hướngLong$1.15M86,298−$72.3K10x / —77,4464.6%
#513030Định hướngLong$1.15M81,150+$56250x / 22.5x78,1183.8%
#726714RổLong$1.10M81,124+$90020x / 0.7x——
#736764RổShort$1.03M81,834+$8.2K50x / 18.6x87,2617.5%
#17548Định hướngShort$1.01M81,517+$4.1K20x / 5.2x96,28318.6%
#758541Định hướngLong$991.3K81,738−$6.7K5x / —66,30718.3%
#451110Định hướngShort$974.3K81,654+$5.6K30x / 13.2x90,32611.3%
#741733Phòng hộLong$960.9K77,633+$42.1K20x / 13.7x71,86811.5%
#281474976528883Định hướngLong$838.3K81,103+$90350x / 28.7x77,9764.0%
#78004Định hướngShort$836.3K93,651+$128.3K20x / 2.0x130,50060.7%
#749117Định hướngShort$741.6K81,151−$36220x / 4.0x112,74038.9%
#746743Định hướngShort$684.0K81,419+$1.9K50x / 1.7x322,000296.6%
#2680Phòng hộLong$676.5K84,277−$25.7K50x / 6.2x57,07829.7%
#33452Định hướngShort$639.8K74,702−$51.1K20x / 3.1x119,69047.4%
#686849Định hướngShort$620.2K75,060−$46.8K6x / —92,07813.4%
#8150Định hướngShort$609.1K81,048−$1.1K20x / 5.2x114,96041.6%
#27925Định hướngShort$593.0K81,612+$3.1K40x / 5.7x269,620232.1%
#693392Phòng hộShort$577.7K75,354−$41.5K10x / 3.8x129,86059.9%
#18098Định hướngShort$568.3K81,794+$4.2K50x / 8.9x95,52417.7%
#728353Phòng hộLong$555.0K85,962−$32.6K50x / 7.1x57,02029.8%
#159486Phòng hộShort$487.1K81,854+$4.0K30x / 3.7x124,60053.5%
#30323Định hướngShort$458.4K81,272+$46020x / 1.6x438,510440.1%
#2587Định hướngLong$406.0K68,038+$65.8K10x / 2.6x——
#397711MM / HFTLong$385.9K81,491−$1.4K10x / 4.6x5,277.193.5%
#59774Phòng hộLong$372.7K85,035−$17.6K20x / 8.8x——
#134436MM / HFTShort$367.7K81,604+$1.9K20x / 9.5x123,14051.7%
#675498Định hướngShort$281.4K77,443−$13.0K50x / 15.2x96,91719.4%
#388044Định hướngLong$270.0K81,101+$29850x / 7.0x——
#132158Định hướngLong$243.6K81,880−$2.1K20x / 0.7x——
#102394Định hướngShort$242.2K81,452+$78050x / 0.6x1,586,1001853.6%
#202191RổShort$207.7K72,890−$21.2K20x / 11.2x272,040235.1%
#2736Phòng hộLong$203.0K68,732+$31.1K20x / 6.7x——
#90364RổShort$196.3K81,151−$9620x / 0.8x630,640676.7%
#43022RổShort$194.4K82,303+$2.7K20x / 12.0x121,02049.1%
#759548Định hướngLong$165.4K81,717−$1.1K20x / 2.8x——
#726722MM / HFTLong$119.3K81,078+$16420x / 1.1x——
#193411MM / HFTShort$81.2K81,253+$6350x / 7.0x205,140152.7%
#11927MM / HFTShort$69.7K81,262+$6220x / 1.2x795,060879.3%
#281474976710654VaultLong$47.2K81,147+$2520x / 0.1x——
#281474976505833MM / HFTLong$37.6K81,142+$2220x / 0.7x——
#323577Định hướngLong$163,986+$010x / 2.0x——

Động thái cá voi

Thời gianCá voiHành độngQuy môVị thếGiá
33 giây#749117giảm short$72.1K$741.6K81,190
34 giây#749117giảm short$97.9K$813.7K81,190
1 phút#749117giảm short$93.3K$951.5K81,141
1 phút#749117giảm short$66.7K$1.04M81,141
2 phút#749117tăng short$29.5K$1.12M81,131
2 phút#749117tăng short$30.9K$1.09M81,131
3 phút#749117tăng short$61.7K$1.06M81,139
4 phút#749117giảm short$37.2K$1.02M81,145
5 phút#388044tăng long$28.7K$229.4K81,173
5 phút#749117giảm short$47.8K$1.11M81,173
11 phút#749117tăng short$68.3K$1.16M81,156
11 phút#749117tăng short$270.5K$1.09M81,156
11 phút#726714tăng long$233.6K$1.09M81,156
12 phút#726714tăng long$223.5K$853.2K81,167
12 phút#731910đóng long$606.1K$081,167
12 phút#731910giảm long$606.1K$606.1K81,167
12 phút#749117tăng short$250.1K$742.8K81,167
12 phút#726714tăng long$224.4K$629.8K81,167
16 phút#749117tăng short$29.1K$368.9K81,151
16 phút#749117tăng short$37.5K$339.7K81,151
16 phút#749117tăng short$60.0K$262.2K81,151
17 phút#749117tăng short$82.2K$200.9K81,158
17 phút#726714giảm long$223.2K$378.3K81,158
17 phút#731910tăng long$519.7K$1.21M81,158
18 phút#749117tăng short$47.9K$95.4K81,151
18 phút#749117tăng short$34.6K$47.5K81,151
19 phút#749117giảm long$52.3K$8.1K81,186
20 phút#749117đảo sang long$267.4K$60.4K81,171
20 phút#726714giảm long$193.4K$596.3K81,171
20 phút#726714tăng long$43.2K$789.9K81,159

Lệnh thị trường lớn, từ $250K

Thời gianChiềuQuy mô% KL 24hGiáĐịa chỉ
×2Bán$1.21M0.19%81,131#731910
12 phútBán$605.8K0.09%81,132#731910
12 phútBán$605.8K0.09%81,130#731910
×2Mua$1.21M0.19%81,152#731910
17 phútMua$519.8K0.08%81,166#731910
18 phútMua$692.2K0.11%81,141#731910
×2Bán$1.56M0.24%81,032#731910
33 phútBán$780.7K0.12%81,023#731910
34 phútBán$780.9K0.12%81,040#731910
×3Mua$1.56M0.24%81,059#731910
36 phútMua$387.6K0.06%81,064#731910
37 phútMua$508.5K0.08%81,052#731910
37 phútMua$666.1K0.10%81,063#731910
46 phútBán$1.22M0.19%81,096#731910
×2Mua$1.22M0.19%81,107#731910
54 phútMua$523.4K0.08%81,110#731910
54 phútMua$695.2K0.11%81,105#731910
56 phútBán$822.0K0.13%81,157#731910
1 giờMua$276.1K0.04%81,117#281474976528883 cá voi
×2Bán$810.2K0.13%81,024#757054 cá voi
1 giờBán$405.1K0.06%81,022#757054 cá voi
1 giờBán$405.1K0.06%81,027#757054 cá voi
1 giờBán$250.0K0.04%81,064#749117 cá voi
2 giờBán$1.38M0.22%81,114#281474976528883 cá voi
2 giờBán$922.4K0.15%81,117#751599
2 giờMua$1.38M0.22%81,061#281474976528883 cá voi
2 giờMua$921.9K0.15%81,068#751599
3 giờMua$250.0K0.04%81,277#749117 cá voi
3 giờMua$349.1K0.06%81,433#731910
3 giờMua$747.0K0.13%81,324#130109
6 giờBán$863.4K0.16%82,115#731910
6 giờMua$895.0K0.17%82,122#731910
×4Bán$1.79M0.34%82,150#731910
6 giờBán$278.3K0.05%82,144#731910
6 giờBán$369.5K0.07%82,145#731910
6 giờBán$491.0K0.09%82,147#731910
6 giờBán$651.9K0.12%82,158#731910

Bitcoin (BTC) trên Lighter: hỏi đáp

Tỷ lệ long/short Bitcoin (BTC) của cá voi Lighter là bao nhiêu?

Hiện 47% tiền của cá voi trong BTC đang long: 77 cá voi có vị thế từ $1M giữ $117.85M long và $132.02M short. Tỷ lệ được tính lại mỗi phút.

Các mức thanh lý Bitcoin (BTC) ở đâu?

Trong phạm vi 10% quanh giá, khi giảm sẽ thanh lý $31.51M long BTC, khi tăng sẽ thanh lý $15.58M short. Cụm long lớn nhất là $12.07M tại 74,898 (-7.8%). Cụm short lớn nhất là $5.96M tại 85,047 (+4.8%). Bản đồ thanh lý hiển thị từng mức cùng sổ lệnh.

Funding rate Bitcoin (BTC) trên Lighter là bao nhiêu?

0.0012% mỗi giờ, tức 10.5% mỗi năm — long trả cho short. Funding được trả mỗi giờ; trang funding so sánh với Binance và Bybit.

Cá voi BTC trên Lighter lúc này

77 cá voi có vị thế mở từ $1M đang giữ perpetual BTC trên Lighter: $117.85M ở long và $132.02M ở short, tức 47% tiền của cá voi đang long. Vị thế cá voi chiếm 75.0% hợp đồng mở của BTC.

Trong 24 giờ qua cá voi đã mua $93.28M và bán $92.05M BTC — thay đổi ròng +$1.23M. BTC đang giao dịch ở 81,190 (-0.3% trong 24 giờ), funding là 0.0012% mỗi giờ.

Mức thanh lý BTC và rủi ro squeeze

Trong vòng 10% quanh giá, $31.51M long BTC bị thanh lý nếu giá giảm và $15.58M short nếu giá tăng. Cụm thanh lý long lớn nhất là $12.07M tại 74,898 (cách giá -7.8%). Cụm thanh lý short lớn nhất là $5.96M tại 85,047 (+4.8%). Rủi ro long squeeze: Thấp; rủi ro short squeeze: Thấp.

Vị thế cá voi lớn nhất ở BTC là một vị thế short $48.71M mở tại 70,972; nó sẽ bị thanh lý ở 93,046, cách giá hiện tại 14.6%.

Cách đọc trang này

Xem cá voi đồng thuận ở đâu trên mọi coin tại Theo dòng tiền, duyệt tất cả cá voi Lighter và đọc cách tính từng con số trong phương pháp. Dữ liệu lấy từ API công khai của Lighter và cập nhật theo thời gian thực. Không có nội dung nào ở đây là lời khuyên đầu tư.